Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#2 HSK 5 Danh từ

来自全球二十多个国家的青年科学家代表团齐聚一堂,共同探讨绿色低碳能源技术的发展路线图。

Lái zì quán qiú èr shí duō gè guó jiā de qīng nián kē xué jiā dài biǎo tuán qí jù yī táng, gòng tóng tàn tǎo lǜ sè dī tàn néng yuán jì shù de fā zhǎn lù xiàn tú.

“Đoàn đại biểu các nhà khoa học trẻ đến từ hơn 20 quốc gia trên thế giới đã hội tụ đông đủ, cùng nhau thảo luận về lộ trình phát triển công nghệ năng lượng xanh giảm phát thải.”

#3 HSK 4 Danh từ

公众可以登录国家科技图书文献中心官方官方网址,免费检索下载海量国内外权威学术期刊论文。

Gōng zhòng kě yǐ dēng lù guó jiā kē jì tú shū wén xiàn zhōng xīn guān fāng guān fāng wǎng zhǐ, miǎn fèi jiǎn suǒ xià zài hǎi liàng guó nèi wài quán wēi xué shù qī kān lùn wén.

“Công chúng có thể đăng nhập vào đường link địa chỉ trang web website chính thức của Trung tâm Tư liệu Sách Báo Khoa học Công nghệ Quốc gia để tra cứu tải về miễn phí khối lượng khổng lồ các bài báo tạp chí học thuật có thẩm quyền trong và ngoài nước.”

Bộ: 网 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

国家设立科技创新战略引导基金,持续加大对前沿原创性基础研究与关键核心技术攻关的长期资金支持。

Guó jiā shè lì kē jì chuàng xīn zhàn lüè yǐn dǎo jī jīn, chí xù jiā dà duì qián yán yuán chuàng xìng jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù gōng guān de cháng qī zī jīn zhī chí.

“Nhà nước thành lập Quỹ Định hướng Chiến lược Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ, liên tục tăng cường hỗ trợ nguồn vốn kinh phí dài hạn đối với nghiên cứu cơ bản mang tính nguyên tác tiên phong và chinh phục các công nghệ then chốt cốt lõi.”

Bộ: 貝 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

卓越的战略科技领袖能够准确洞察全球前沿科技发展脉搏,引领重大科研攻关团队勇闯科学无人区。

Zhuó yuè de zhàn lüè kē jì lǐng xiù néng gòu zhǔn què dòng chá quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn mài bó, yǐn lǐng zhòng dà kē yán gōng guān tuán duì yǒng chuǎng kē xué wú rén qū.

“Một nhà lãnh tụ khoa học công nghệ chiến lược kiệt xuất có thể thấu suốt chuẩn xác mạch đập phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu, dẫn dắt các nhóm nghiên cứu khoa học trọng đại dũng cảm đột phá vào vùng đất chưa người khám phá của khoa học.”

Bộ: 頁 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 9 Danh từ

国家设立了战略领军科学家与青年拔尖人才专项岗位津贴,全面保障高层次科技人才心无旁骛潜心从事前沿科学探索。

Guó jiā shè lì le zhàn lüè lǐng jūn kē xué jiā yǔ qīng nián bá jiān rén cái zhuān xiàng gǎng wèi jīn tiē, quán miàn bǎo zhàng gāo céng cì kē jì rén cái xīn wú páng wù qián xīn cóng shì qián yán kē xué tàn suǒ.

“Nhà nước đã thiết lập phụ cấp phụ cấp trợ cấp chức vị chuyên án cho các nhân tài xuất chúng thanh niên và nhà khoa học dẫn đầu chiến lược, bảo đảm toàn diện cho các nhân tài khoa học công nghệ cấp cao toàn tâm toàn ý không phân tâm chuyên tâm dấn thân vào tìm tòi khoa học tiên phong.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

专精特新中小企业以其深厚的技术积累与敏锐的创新活力,正在成为国家制造业强链补链的生力军。

Zhuān jīng tè xīn zhōng xiǎo qǐ yè yǐ qí shēn hòu de jì shù jī lěi yǔ mǐn ruì de chuàng xīn huó lì, zhèng zài chéng wéi guó jiā zhì zào yè qiáng liàn bǔ liàn de shēng lì jūn.

“Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đổi mới sáng tạo chuyên sâu nhờ vào bề dày tích lũy kỹ thuật cùng sức sống đổi mới nhạy bén đang trở thành lực lượng tinh nhuệ củng cố chuỗi cung ứng ngành chế tạo quốc gia.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

在大数据与人工智能驱动的科研范式中,海量高质量多模态科研数据成为了最核心的基础要素。

Zài dà shù jù yǔ rén gōng zhì néng qū dòng de kē yán fàn shì zhōng, hǎi liàng gāo zhì liàng duō mó tài kē yán shù jù chéng wéi le zuì hé xīn de jī chǔ yào sù.

“Trong mô hình nghiên cứu khoa học được dẫn dắt bởi dữ liệu lớn và trí tuệ nhân tạo, nguồn dữ liệu nghiên cứu đa phương thức khổng lồ chất lượng cao đã trở thành yếu tố nền tảng cốt lõi nhất.”

Bộ: 攴 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家大科学装置官方学术门户网站网页全面升级,为全球科学家提供了流畅便捷的一站式科学数据在线检索与下载服务。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guān fāng xué shù mén hù wǎng zhàn wǎng yè quán miàn shēng jí, wèi quán qiú kē xué jiā tí gōng le liú chàng biàn jié de yī zhàn shì kē xué shù jù zài xiàn jiǎn suǒ yǔ xià zài fú wù.

“Trang web trang mạng cổng thông tin học thuật chính thức của thiết bị khoa học lớn quốc gia đã nâng cấp toàn diện, mang lại dịch vụ tải về và tra cứu trực tuyến dữ liệu khoa học một cửa tiện lợi mượt mà cho các nhà khoa học toàn cầu.”

Bộ: 网 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

在携手攻克科研难关的道路上,志同道合的团队伙伴是我们最坚实的后盾。

Zài xié shǒu gōng kè kē yán nán guān de dào lù shàng, zhì tóng dào hé de tuán duì huǒ bàn shì wǒ men zuì jiān shí de hòu dùn.

“Trên con đường chung tay vượt qua những rào cản khoa học hóc búa, những người bạn đồng hành chung chí hướng là điểm tựa vững chắc nhất của chúng ta.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

这伙充满活力的青年大学生创客凭借自主研发的农业无人机项目,在全国创新创业大赛中勇夺金奖。

Zhè huǒ chōng mǎn huó lì de qīng nián dà xué shēng chuàng kè píng jiè zì zhǔ yán fā de nóng yè wú rén jī xiàng mù, zài quán guó chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng yǒng duó jīn jiǎng.

“Nhóm đám các bạn sinh viên đại học khởi nghiệp tràn đầy sức sống này nhờ vào dự án máy bay không người lái nông nghiệp tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng tại Cuộc thi Khởi nghiệp Đổi mới Sáng tạo Toàn quốc.”

#24 HSK 6 Danh từ

针对个别外部势力非法滥用单边长臂管辖的霸凌行径,我国外交部依法提出了严正交涉与强烈抗议。

Zhēn duì gè bié wài bù shì lì fēi fǎ làn yòng dān biān zhǎng bì guǎn xiá de bà líng xíng jìng, wǒ guó wài jiāo bù yī fǎ tí chū le yán zhèng jiāo shè yǔ qiáng liè kàng yì.

“Trước hành vi bắt nạt lạm dụng phi pháp quyền tài phán cánh tay dài đơn phương của một số thế lực bên ngoài, Bộ Ngoại giao nước ta đã tiến hành giao thiệp nghiêm khắc và phản kháng mạnh mẽ theo luật định.”

Bộ: 亠 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →