Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#4 HSK 5 Danh từ

现代化智能无人“黑灯工厂”依托工业机器人与全自动流程,实现了全天候不间断的高精度工业生产。

Xiàn dài huà zhì néng wú rén "hēi dēng gōng chǎng" yī tuō gōng yè jī qì rén yǔ quán zì dòng liú chéng, shí xiàn le quán tiān hòu bù jiàn duàn de gāo jīng dù gōng yè shēng chǎn.

“Những 'nhà máy không đèn' thông minh hiện đại không người lái dựa vào robot công nghiệp và quy trình hoàn toàn tự động đã thực hiện sản xuất công nghiệp chính xác cao liên tục suốt 24/7.”

Bộ: 生 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Động từ

广大科研骨干党员始终坚守入党初心,按时足额交纳党费,以严谨务实的实际行动践行科学家精神。

Guǎng dà kē yán gǔ gàn dǎng yuán shǐ zhōng jiān shǒu rù dǎng chū xīn, àn shí zú é jiāo nà dǎng fèi, yǐ yán jǐn wù shí de shí jì xíng dòng jiàn xíng kē xué jiā jīng shén.

“Đông đảo đảng viên nòng cốt nghiên cứu khoa học luôn giữ vững tâm nguyện ban đầu khi vào Đảng, đóng nộp nộp tiền đảng phí đầy đủ đúng hạn, bằng hành động thực tế thực chất nghiêm cẩn thực hành tinh thần nhà khoa học.”

Bộ: 亠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

在大科学装置超高洁净特种钛合金真空室采购合同中,双方依法约定了定金条款以确保超精密工期按时交付。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng tè zhǒng tài hé jīn zhēn kōng shì cǎi gòu hé tóng zhōng, shuāng fāng yī fǎ yuē dìng le dìng jīn tiáo kuǎn yǐ què bǎo chāo jīng mì gōng qī àn shí jiāo fù.

“Trong hợp đồng mua sắm buồng chân không hợp kim titan đặc chủng siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, hai bên đã thỏa thuận theo pháp luật điều khoản tiền đặt cọc tiền cọc để bảo đảm tiến độ thi công siêu chính xác được bàn giao đúng hạn.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

坚定不移走绿色低碳循环发展道路,全面提高水、土地、能源以及矿产等各类自然资源的集约节约利用效率。

Jiān dìng bù yí zǒu lǜ sè dī tàn xún huán fā zhǎn dào lù, quán miàn tí gāo shuǐ, tǔ dì, néng yuán yǐ jí kuàng chǎn děng gè lèi zì rán zī yuán de jí yuē jié yuē lì yòng xiào lǜ.

“Kiên định bước đi trên con đường phát triển tuần hoàn xanh giảm phát thải, nâng cao toàn diện hiệu quả sử dụng tiết kiệm tập trung đối với mọi loại tài nguyên tự nhiên như nước, đất đai, năng lượng và khoáng sản.”

Bộ: 貝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Thành ngữ

我国现代高效完备的制造业全产业链体系,为全球广大消费者源源不断提供了物美价廉的高品质工业产品。

Wǒ guó xiàn dài gāo xiào wán bèi de zhì zào yè quán chǎn yè liàn tǐ xì, wèi quán qiú guǎng dà xiāo fèi zhě yuán yuán bù duàn tí gōng le wù měi jià lián de gāo pǐn zhì gōng yè chǎn pǐn.

“Hệ thống toàn chuỗi ngành sản xuất chế tạo hiện đại hoàn bị hiệu quả cao của nước ta đã liên tục không ngừng cung ứng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao vừa tốt vừa rẻ giá cả phải chăng cho đông đảo người tiêu dùng trên toàn cầu.”

Bộ: 牛 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
报税
bào shuì BÁO THUẾ

kê khai thuế

企业应当在每个季度初按时向税务局申报税收。

qǐ yè yīng dāng zài měi gè jì dù chū àn shí xiàng shuì wù jú shēn bào shuì shōu 。

“Doanh nghiệp phải kê khai nộp thuế đúng hạn lên cơ quan thuế vào đầu mỗi quý.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →