脏器: cơ quan nội tạng
Nét viết & luyện viết chữ 脏器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng, tim/gan/thận (zàng)
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “脏器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
脏器受伤需要手术。
Zàngqì shòushāng xūyào shǒushù.
“Cơ quan nội tạng bị thương cần phẫu thuật.”
Từ “脏器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn