帽: mũ; nón
Nét viết & luyện viết chữ 帽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠO (帽): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 帽子 (MẠO TỬ: mũ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mũ; nón
Chữ MẠO (帽): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 巾 (CÂN) + 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 帽子 (MẠO TỬ: mũ).
Câu ví dụ với từ “帽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一顶帽。
wǒ mǎile yī dǐng mào.
“Tôi đã mua một cái mũ.”
这顶草帽很适合你。
zhè dǐng cǎomào hěn shìhé nǐ.
“Cái mũ cói này rất hợp với bạn.”
Từ “帽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn