身体健康: khỏe mạnh; sức khỏe dồi dào
Nét viết & luyện viết chữ 身体健康
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.” — Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
người; thân thể
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.”
Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
Chữ KIỆN (健): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe), 健身房 (KIỆN THÂN PHÒNG: phòng tập gym, phòng tập thể hình), 健全 (KIỆN TOÀN: hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ).
Khang (họ Khang; An khang, khỏe mạnh, sung túc và yên ổn vững bền. Biểu thị cuộc sống dồi dào sức khỏe và bình yên.).
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Câu ví dụ với từ “身体健康”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他一直保持身体健康。
tā yīzhí bǎochí shēntǐ jiànkāng.
“Anh ấy luôn giữ cơ thể khỏe mạnh.”
祝大家新年身体健康!
zhù dàjiā xīnnián shēntǐ jiànkāng!
“Chúc mọi người năm mới mạnh khỏe!”
Từ “身体健康” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn