洗澡
Minh họa từ vựng 洗澡
xǐ zǎo HÁN VIỆT: TẨY TÁO

洗澡: tắm, đi tắm

tắm đi tắm

Nghĩa tiếng Anh (English): to take a bath, to take a shower

Nét viết & luyện viết chữ 洗澡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洗
xǐ TẨY

rửa, giặt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng THỦY (氵) mát trong, Bên phải chữ TIÊN (先) bước vòng trước tiên. TẨY (洗) đi bụi bặm ưu phiền, Giữ cho tâm sáng bình yên mỗi ngày.”

澡
zǎo TÁO

tắm; rửa; tắm rửa (cơ thể)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “洗澡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

运动完回家先洗澡会觉得很舒服。

yùn dòng wán huí jiā xiān xǐ zǎo huì jué de hěn shū fú 。

“Đi tập về nhà tắm trước sẽ thấy rất dễ chịu.”

Taking a shower right after coming home from exercising feels very comfortable.

Từ “洗澡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →