斜眼
Minh họa từ vựng 斜眼
xiéyǎn HÁN VIỆT: TÀ NHÃN

斜眼: mắt lé; lé

mắt lé lé

Nét viết & luyện viết chữ 斜眼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斜
xié TÀ

nghiêng, dốc, chéo; nghiêng xiêu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
眼
yǎn NHÃN

mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”

Câu ví dụ với từ “斜眼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他有点斜眼儿,看起来很特别。

Tā yǒudiǎn xiéyǎn er, kàn qǐlái hěn tèbié.

“Anh ấy có chút mắt lé, trông rất đặc biệt.”

Từ “斜眼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →