汗腺
Minh họa từ vựng 汗腺 (hànxiàn)
hànxiàn HÁN VIỆT: HÃN TUYẾN

汗腺: tuyến mồ hôi; hạch mồ hôi

tuyến mồ hôi hạch mồ hôi

Nét viết & luyện viết chữ 汗腺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÃN (汗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 干 (CAN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汗
hàn HÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mồ hôi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ HÃN (汗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 干 (CAN).

腺
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “汗腺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汗腺多隐藏在腋窝。

hànxiàn duō yǐncáng zài yèwō.

“Các tuyến mồ hôi tập trung ở vùng nách.”

Ví dụ #2

紧张时,汗腺会收敛分泌。

jǐnzhāng shí, hànxiàn huì shōuliǎn fēnmì.

“Khi căng thẳng, tuyến mồ hôi sẽ giảm tiết.”

Từ “汗腺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汗腺 (hànxiàn)

汗腺 (hànxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “汗腺” có phiên âm Pinyin là “hànxiàn”, âm Hán Việt là “HÃN TUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyến mồ hôi; hạch mồ hôi”.

Chữ 汗腺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “汗腺” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-04T08:44:42+07:00