结缔组织: mô liên kết (trong cơ thể con người)
Nét viết & luyện viết chữ 结缔组织
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)
Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).
mô liên kết (trong cơ thể con người)
Chữ ĐẾ (缔, phồn thể: 締): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 取缔 (THỦ ĐẾ: xóa bỏ, đình chỉ cấm tiệt, triệt phá cơ sở phi pháp).
tổ, nhóm, bộ linh kiện; tổ chức hợp thành
Chữ TỔ (组, phồn thể: 組): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 组成 (TỔ THÀNH: tạo thành, cấu thành, hợp thành), 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 组合 (TỔ HỢP: tổ hợp, kết hợp, phối hợp; bộ tổ hợp).
dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới
Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Câu ví dụ với từ “结缔组织”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
结缔组织连接各个器官。
Jiédì zǔzhī liánjiē gège qìguān.
“Mô liên kết kết nối các cơ quan.”
Từ “结缔组织” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 结缔组织 (jiédì zǔzhī)
结缔组织 (jiédì zǔzhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “结缔组织” có phiên âm Pinyin là “jiédì zǔzhī”, âm Hán Việt là “KẾT ĐẾ TỔ CHỨC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mô liên kết (trong cơ thể con người)”.
Chữ 结缔组织 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “结缔组织” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.