眯眼: nhíu mắt; nheo mắt
Nét viết & luyện viết chữ 眯眼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỊ (眯): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 米 (MỄ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
híp mắt, nheo mắt; chợp mắt ngủ một lát
Chữ MỊ (眯): thuộc bộ MỤC (目), gồm 11 nét, thành phần: 目 (MỤC) + 米 (MỄ).
mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”
Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.
Câu ví dụ với từ “眯眼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他眯眼看远处。
Tā mī yǎn kàn yuǎn chù.
“Anh ấy nheo mắt nhìn về phía xa.”
她开心地眯眼笑了。
tā kāixīn de mī yǎn xiàole.
“Cô ấy vui vẻ cười híp mắt.”
Từ “眯眼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眯眼 (mī yǎn)
眯眼 (mī yǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眯眼” có phiên âm Pinyin là “mī yǎn”, âm Hán Việt là “MỊ NHÃN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhíu mắt; nheo mắt”.
Chữ 眯眼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “眯眼” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.