淋巴结
Minh họa từ vựng 淋巴结 (línbājié)
línbājié HÁN VIỆT: LÂM BA KẾT

淋巴结: bạch hạch; hạch bạch huyết

bạch hạch hạch bạch huyết

Nét viết & luyện viết chữ 淋巴结

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂM (淋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淋
lín LÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xối, tưới; dầm mưa ướt sũng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LÂM (淋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC).

巴
línbājié LÂM BA KẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bạch hạch; hạch bạch huyết

Bộ 己 (BỘ KỶ • 3 nét): Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

结
jié / jiē KẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).

Câu ví dụ với từ “淋巴结”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生建议我检查淋巴结。

yīshēng jiànyì wǒ jiǎnchá línbājié.

“Bác sĩ đề nghị tôi nên đi kiểm tra hạch bạch huyết.”

Ví dụ #2

她感到淋巴结有些疼痛。

tā gǎndào línbājié yǒuxiē téngtòng.

“Cô ấy cảm thấy hạch bạch huyết hơi đau.”

Từ “淋巴结” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 淋巴结 (línbājié)

淋巴结 (línbājié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “淋巴结” có phiên âm Pinyin là “línbājié”, âm Hán Việt là “LÂM BA KẾT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bạch hạch; hạch bạch huyết”.

Chữ 淋巴结 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “淋巴结” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-01T21:19:31+07:00