喇
Minh họa từ vựng 喇
lá HÁN VIỆT: LẠT

喇: chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi

chảy nước miếng chảy nước dãi rỏ dãi nhỏ dãi

Nét viết & luyện viết chữ 喇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喇
lá LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chảy nước miếng; chảy nước dãi; rỏ dãi; nhỏ dãi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ LẠT (喇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 喇叭 (LẠT BÁ: loa phát thanh, kèn, còi xe).

Câu ví dụ với từ “喇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩流了哈喇子。

Xiǎohái liú le hālá zi.

“Đứa trẻ chảy nước dãi.”

Từ “喇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →