卵巢
Minh họa từ vựng 卵巢
luǎncháo HÁN VIỆT: NOÃN SÀO

卵巢: buồng trứng

buồng trứng

Nét viết & luyện viết chữ 卵巢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nửa vỏ trứng tròn đầy, Chấm son ở giữa ấp xây mầm đời. Chữ NOÃN dưỡng chất tuyệt vời, Che chở sự sống sinh sôi muôn loài.” — Chữ NOÃN (卵) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai bọc trứng của loài cá hoặc lưỡng cư đối xứng hai bên, chính giữa là hai chấm nhỏ tượng trưng cho lòng đỏ phôi thai. Lớp vỏ và lòng trắng bao bọc bên ngoài giúp bảo vệ và nuôi dưỡng mầm sống non nớt bên trong. Hình ảnh chữ NOÃN thể hiện sự kỳ diệu của tạo hóa trong việc ấp ủ, bảo tồn và duy trì sự sống muôn loài.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卵
luǎn NOÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trứng (động thực vật); noãn châu

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 7 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nửa vỏ trứng tròn đầy, Chấm son ở giữa ấp xây mầm đời. Chữ NOÃN dưỡng chất tuyệt vời, Che chở sự sống sinh sôi muôn loài.”

Chữ NOÃN (卵) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai bọc trứng của loài cá hoặc lưỡng cư đối xứng hai bên, chính giữa là hai chấm nhỏ tượng trưng cho lòng đỏ phôi thai. Lớp vỏ và lòng trắng bao bọc bên ngoài giúp bảo vệ và nuôi dưỡng mầm sống non nớt bên trong. Hình ảnh chữ NOÃN thể hiện sự kỳ diệu của tạo hóa trong việc ấp ủ, bảo tồn và duy trì sự sống muôn loài.

巢
cháo SÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tổ (chim, ong, kiến)

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 11 nét): Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.
Thành phần cấu tạo chữ:
川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.)

Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “卵巢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生发现她的卵巢有囊肿。

yīshēng fāxiàn tā de luǎncháo yǒu nángzhǒng.

“Bác sĩ phát hiện cô ấy có u nang buồng trứng.”

Ví dụ #2

卵母细胞在卵巢中成熟。

Luǎn mǔ xìbāo zài luǎncháo zhōng chéngshú.

“Tế bào trứng trưởng thành trong buồng trứng.”

Từ “卵巢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →