爬虫动物
Minh họa từ vựng 爬虫动物 (páchóng dòngwù)
páchóng dòngwù HÁN VIỆT: BÀ TRÙNG ĐỘNG VẬT

爬虫动物: Động vật bò sát

Động vật bò sát

Nét viết & luyện viết chữ 爬虫动物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.” — Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爬
pá BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo, trèo (núi), bò

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爪 BỘ TRẢO (Bàn tay hoặc móng vuốt chim thú quặp chặt.) 巴 CHỮ BA (Bám dính chặt chẽ không buông.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.”

Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.

虫
chóng TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Chữ TRÙNG (蟲, giản thể 虫) là chữ tượng hình kiêm hội ý: chữ đơn (虫 - vốn đọc là HỦY) trong Giáp cốt văn vẽ một con rắn có đầu tam giác và thân uốn khúc; chữ phồn thể (蟲) ghép ba chữ TRÙNG (虫) để biểu thị muôn loài sâu bọ, côn trùng tụ tập đông đúc. Trong văn hóa cổ, cổ nhân còn chia động vật thành ngũ trùng và gọi hổ là ĐẠI TRÙNG (大虫), thể hiện góc nhìn sinh động về tự nhiên.

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “爬虫动物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蛇是常见的爬虫动物。

Shé shì chángjiàn de páchóng dòngwù.

“Rắn là động vật bò sát phổ biến.”

Từ “爬虫动物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爬虫动物 (páchóng dòngwù)

爬虫动物 (páchóng dòngwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爬虫动物” có phiên âm Pinyin là “páchóng dòngwù”, âm Hán Việt là “BÀ TRÙNG ĐỘNG VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Động vật bò sát”.

Chữ 爬虫动物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “爬虫动物” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 爪. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-05-02T18:33:26+07:00