爬行动物
Minh họa từ vựng 爬行动物 (páxíng dòngwù)
páxíng dòngwù HÁN VIỆT: BA HÀNH ĐỘNG VẬT

爬行动物: loài bò sát; động vật bò sát

loài bò sát động vật bò sát

Nét viết & luyện viết chữ 爬行动物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.” — Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爬
pá BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo, trèo (núi), bò

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爪 BỘ TRẢO (Bàn tay hoặc móng vuốt chim thú quặp chặt.) 巴 CHỮ BA (Bám dính chặt chẽ không buông.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.”

Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ 行 (BỘ HÀNH • 6 nét): Đi lại, con đường lớn, hàng lối, ngành nghề.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 BỘ XÍCH (Bước chân trái rảo bước lên phía trước.) 亍 BỘ XÚC (Bước chân phải nối tiếp nhịp nhàng tạo thành hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “爬行动物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

动物园有很多爬行动物。

dòngwùyuán yǒu hěnduō páxíng dòngwù.

“Sở thú có rất nhiều loài bò sát.”

Ví dụ #2

爸爸小时候抓过爬行动物。

bàba xiǎoshíhou zhuāguò páxíng dòngwù.

“Hồi nhỏ bố từng bắt động vật bò sát.”

Từ “爬行动物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爬行动物 (páxíng dòngwù)

爬行动物 (páxíng dòngwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爬行动物” có phiên âm Pinyin là “páxíng dòngwù”, âm Hán Việt là “BA HÀNH ĐỘNG VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “loài bò sát; động vật bò sát”.

Chữ 爬行动物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “爬行动物” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 爪. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-06-01T21:11:18+07:00