梗犬: chó cằn
Nét viết & luyện viết chữ 梗犬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠNH (梗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cành; cuống; cọng
Chữ NGẠNH (梗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét.
chó, chó nghiệp vụ
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng như chữ ĐẠI (大) vươn mình, Thêm chấm trên phải thành hình chú khuyển. KHUYỂN (犬) trung thành giữ mái hiên, Đứng bên thành KHUYỂN (犭) gắn liền thú hoang.”
Chữ KHUYỂN (犬 / 犭) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con chó nhìn nghiêng với cái đầu ngẩng cao, tai vểnh và chiếc đuôi cong vút. Khi đứng độc lập viết là KHUYỂN (犬), còn khi ghép ở bên trái chữ Hán thì biến thành bộ KHUYỂN (犭) gồm ba nét gọn gàng, đại diện cho các loài thú bốn chân hoặc tính chất nhanh nhẹn, trung thành của loài chó trong văn hóa phương Đông.
Câu ví dụ với từ “梗犬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这只梗犬很活泼。
Zhè zhī gěng quǎn hěn huópō.
“Con chó cằn này rất năng động.”
Từ “梗犬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梗犬 (gěng quǎn)
梗犬 (gěng quǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梗犬” có phiên âm Pinyin là “gěng quǎn”, âm Hán Việt là “NGẠNH KHUYỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chó cằn”.
Chữ 梗犬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梗犬” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.