翅膀
Minh họa từ vựng 翅膀
chì bǎng HÁN VIỆT: SÍ BẢNG

翅膀: đôi cánh, cánh chim

đôi cánh cánh chim

Nghĩa tiếng Anh (English): wing

Nét viết & luyện viết chữ 翅膀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翅
chì SÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh; đôi cánh

Bộ 支 (BỘ CHI • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim).

膀
bǎng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vai

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ BẢNG (膀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim), 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).

Câu ví dụ với từ “翅膀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

理想是飞翔的翅膀,它赋予我们在辽阔知识天空自由探索与翱翔的无限动力。

Lǐ xiǎng shì fēi xiáng de chì bǎng, tā fù yǔ wǒ men zài liáo kuò zhī shí tiān kōng zì yóu tàn suǒ yǔ áo xiáng de wú xiàn dòng lì.

“Ước mơ là đôi cánh bay lượn, nó tiếp thêm cho chúng ta nguồn động lực vô biên để tự do khám phá và sải cánh bay cao giữa bầu trời tri thức bao la.”

Ideals are wings of flight that empower us with boundless motivation to explore and soar freely across the vast sky of knowledge.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“翅膀”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ chì bǎng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “翅膀” (đôi cánh, cánh chim - SÍ BẢNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "翅膀" (đôi cánh, cánh chim) is crucial.

Từ “翅膀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →