脑卒中
Minh họa từ vựng 脑卒中
nǎo cù zhōng HÁN VIỆT: NÃO TUẤT TRUNG

脑卒中: xuất huyết não; đột quỵ não

xuất huyết não đột quỵ não

Nét viết & luyện viết chữ 脑卒中

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脑
nǎo NÃO

não; bộ óc; óc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái mang bộ NHỤC thân người, Phải thêm bộ ĐẦU, hộp thời chữ HUNG. NÃO là trí tuệ vô cùng, Suy tư sáng tạo sánh cùng điện quang.”

卒
nǎo cù zhōng NÃO TUẤT TRUNG

xuất huyết não; đột quỵ não

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Câu ví dụ với từ “脑卒中”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因脑卒中而住进了医院。

tā yīn nǎo cù zhōng ér zhù jìnle yīyuàn.

“Anh ấy nhập viện vì bị đột quỵ não.”

Ví dụ #2

吸烟会增加脑卒中的风险。

xīyān huì zēngjiā nǎo cù zhōng de fēngxiǎn.

“Hút thuốc sẽ làm tăng nguy cơ đột quỵ não.”

Từ “脑卒中” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →