尾: đuôi; cái đuôi
Nét viết & luyện viết chữ 尾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đuôi; cái đuôi
Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).
Câu ví dụ với từ “尾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鱼的尾巴帮助它游泳。
yú de wěibā bāngzhù tā yóuyǒng.
“Đuôi của cá giúp nó bơi lội.”
猫的尾巴轻轻地摆动。
māo de wěibā qīng qīng de bǎidòng.
“Đuôi của mèo nhẹ nhàng đung đưa.”
Từ “尾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn