壳儿
Minh họa từ vựng 壳儿
ké er HÁN VIỆT: XÁC NHI

壳儿: vỏ

vỏ

Nét viết & luyện viết chữ 壳儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 壳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÁC (壳, phồn thể: 殼): thuộc bộ SĨ (士), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 贝壳 (BỐI XÁC: vỏ sò, vỏ ốc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

壳
ké XÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỏ, mai

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ XÁC (壳, phồn thể: 殼): thuộc bộ SĨ (士), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 贝壳 (BỐI XÁC: vỏ sò, vỏ ốc).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “壳儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我把鸡蛋壳儿扔进垃圾桶。

Wǒ bǎ jīdàn ké er rēng jìn lājītǒng.

“Tôi vứt vỏ trứng gà vào thùng rác.”

Từ “壳儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →