蝇
Minh họa từ vựng 蝇
yíng HÁN VIỆT: DĂNG

蝇: ruồi; nhặng; ruồi nhặng

ruồi nhặng ruồi nhặng

Nét viết & luyện viết chữ 蝇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蝇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DĂNG (蝇, phồn thể: 蠅): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 黾 (MÃNH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蝇
yíng DĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruồi; nhặng; ruồi nhặng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 黾 MÃNH (Con cóc, con ếch bơi lội, cố gắng nỗ lực.)

Chữ DĂNG (蝇, phồn thể: 蠅): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 黾 (MÃNH).

Câu ví dụ với từ “蝇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天苍蝇特别多。

xiàtiān cāngyíng tèbié duō.

“Mùa hè có rất nhiều ruồi.”

Ví dụ #2

苍蝇总是惹人厌。

cāngyíng zǒng shì rě rén yàn.

“Con ruồi luôn làm người ta khó chịu.”

Từ “蝇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →