蜗牛
Minh họa từ vựng 蜗牛
wō niú HÁN VIỆT: OA NGƯU

蜗牛: con ốc sên

con ốc sên

Nghĩa tiếng Anh (English): snail

Nét viết & luyện viết chữ 蜗牛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜗
wō OA

ốc sên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
牛
niú NGƯU

con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Câu ví dụ với từ “蜗牛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。

yǔ hòu de xiǎo wō niú zài lǜ yè shàng màn màn pá xíng 。

“Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.”

Từ “蜗牛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →