鱿鱼: mực; cá mực; mực ống
Nét viết & luyện viết chữ 鱿鱼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VƯU (鱿, phồn thể: 魷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cá mực; con mực
Chữ VƯU (鱿, phồn thể: 魷): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét.
cá
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”
Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.
Câu ví dụ với từ “鱿鱼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃烤鱿鱼。
wǒ xǐhuan chī kǎo yóuyú.
“Tôi thích ăn mực nướng.”
海边有很多鱿鱼。
hǎibiān yǒu hěnduō yóuyú.
“Có nhiều mực ở bờ biển.”
Từ “鱿鱼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鱿鱼 (yóuyú)
鱿鱼 (yóuyú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鱿鱼” có phiên âm Pinyin là “yóuyú”, âm Hán Việt là “VƯU NGƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mực; cá mực; mực ống”.
Chữ 鱿鱼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鱿鱼” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.