篥
Minh họa từ vựng 篥 (lì)
lì HÁN VIỆT: LẬT

篥: kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)

kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc vào thời Hán)

Nét viết & luyện viết chữ 篥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 篥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬT (篥): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

篥
lì LẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ LẬT (篥): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “篥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他会吹篥,声音很美。

Tā huì chuī lì, shēngyīn hěn měi.

“Anh ấy biết thổi kèn khất lật, âm thanh rất hay.”

Từ “篥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 篥 (lì)

篥 (lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “篥” có phiên âm Pinyin là “lì”, âm Hán Việt là “LẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kèn khất lật (một loại kèn từ Tây Vực truyền sang Trung Quốc, vào thời Hán)”.

Chữ 篥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “篥” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-03-17T14:12:15+07:00