鼹
Minh họa từ vựng 鼹 (yǎn)
yǎn HÁN VIỆT: YỂN

鼹: chuột chũi; chuột đồng

chuột chũi chuột đồng

Nét viết & luyện viết chữ 鼹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鼹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YỂN (鼹, phồn thể: 鼴): thuộc bộ THỬ (鼠), gồm 23 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鼹
yǎn YỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuột chũi; chuột đồng

Bộ 鼠 (BỘ THỬ • 13 nét): Con chuột nhanh nhẹn gặm nhấm đồ ăn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鼠 THỬ (Con chuột nhanh nhẹn gặm nhấm đồ ăn.)

Chữ YỂN (鼹, phồn thể: 鼴): thuộc bộ THỬ (鼠), gồm 23 nét.

Câu ví dụ với từ “鼹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

晚上,鼹鼠出来找食物。

wǎnshàng, yǎn shǔ chūlái zhǎo shíwù.

“Vào buổi tối, chuột chũi ra ngoài tìm thức ăn.”

Ví dụ #2

鼹鼠喜欢吃农作物的根。

yǎn shǔ xǐhuan chī nóngzuòwù de gēn.

“Chuột chũi thích ăn rễ cây trồng.”

Từ “鼹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鼹 (yǎn)

鼹 (yǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鼹” có phiên âm Pinyin là “yǎn”, âm Hán Việt là “YỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chuột chũi; chuột đồng”.

Chữ 鼹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鼹” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 鼠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-08T17:20:20+07:00