白腰鹊鸲
Minh họa từ vựng 白腰鹊鸲 (bái yāo què qú)
bái yāo què qú HÁN VIỆT: BẠCH YÊU THƯỚC CÙ

白腰鹊鸲: Chích chòe lửa, chích chòe đuôi trắng

Chích chòe lửa chích chòe đuôi trắng

Nét viết & luyện viết chữ 白腰鹊鸲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 白

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (41 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.” — Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

白
bái BẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trắng

Bộ 白 (BỘ BẠCH • 5 nét): Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.
Thành phần cấu tạo chữ:
白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

Chữ BẠCH (白) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình), trên chữ NHẬT (日 - mặt trời) có thêm một nét phẩy ngắn biểu thị tia sáng đầu tiên ló dạng lúc bình minh khi màn đêm tan biến. Ánh sáng rạng đông mang sắc trắng tinh khôi, từ đó chữ BẠCH (白) mang nghĩa gốc là màu trắng, sự sáng sủa và hiển lộ rõ ràng. Trong văn hóa Á Đông, chữ BẠCH (白) còn tượng trưng cho phẩm chất thanh bạch, tâm hồn trong sáng không vướng chút bụi trần.

腰
yāo YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

eo, thắt lưng; lưng chừng

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

鹊
què THƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chim khách

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ THƯỚC (鹊, phồn thể: 鵲): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

鸲
bái yāo què qú BẠCH YÊU THƯỚC CÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chích chòe lửa, chích chòe đuôi trắng

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ CÙ (鸲, phồn thể: 鴝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “白腰鹊鸲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

白腰鹊鸲在树林中歌唱。

Bái yāo què qú zài shùlín zhōng gēchàng.

“Chích chòe đuôi trắng đang hót trong rừng.”

Từ “白腰鹊鸲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 白腰鹊鸲 (bái yāo què qú)

白腰鹊鸲 (bái yāo què qú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “白腰鹊鸲” có phiên âm Pinyin là “bái yāo què qú”, âm Hán Việt là “BẠCH YÊU THƯỚC CÙ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Chích chòe lửa, chích chòe đuôi trắng”.

Chữ 白腰鹊鸲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “白腰鹊鸲” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 白. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-12T11:09:47+07:00