蚊子
Minh họa từ vựng 蚊子 (wén zǐ)
wén zǐ HÁN VIỆT: VĂN TỬ

蚊子: con muỗi

con muỗi

Nghĩa tiếng Anh (English): mosquito

Nét viết & luyện viết chữ 蚊子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VĂN (蚊): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚊
wén VĂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muỗi; con ruồi

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ VĂN (蚊): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét.

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “蚊子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天晚上房间里总是有讨厌的蚊子。

xià tiān wǎn shàng fáng jiān lǐ zǒng shì yǒu tǎo yàn de wén zǐ 。

“Đêm mùa hè trong phòng hay có muỗi khó chịu.”

Từ “蚊子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蚊子 (wén zǐ)

蚊子 (wén zǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “蚊子” có phiên âm Pinyin là “wén zǐ”, âm Hán Việt là “VĂN TỬ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “con muỗi” (tiếng Anh: mosquito).

Chữ 蚊子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蚊子” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2015-08-05T11:41:05+07:00