爪哇金丝燕
Minh họa từ vựng 爪哇金丝燕
zhǎowā jīn sī yàn HÁN VIỆT: TRẢO OA KIM TI YẾN

爪哇金丝燕: yến hàng

yến hàng

Nét viết & luyện viết chữ 爪哇金丝燕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (42 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay úp xuống ngón xòe ra, Tựa vuốt chim ưng giữa trời xa. Nắm bắt cơ hội trong cuộc sống, Vững vàng bản lĩnh vượt phong ba.” — Chữ TRẢO (爪) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người hoặc chân loài chim thú đang úp từ trên xuống với các ngón xòe ra để chụp bắt đồ vật. Nghĩa gốc của chữ là động tác vồ, nắm bắt (về sau thêm bộ THỦ thành chữ TRẢO 抓), còn bản thân chữ TRẢO (爪) dùng để chỉ móng vuốt của các loài chim thú và làm bộ thủ thứ 87 (khi đặt ở trên viết thành 爫), biểu thị các động tác tinh tế của bàn tay.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爪
zhuǎ TRẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vuốt; móng vuốt

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爪 TRẢO (Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay úp xuống ngón xòe ra, Tựa vuốt chim ưng giữa trời xa. Nắm bắt cơ hội trong cuộc sống, Vững vàng bản lĩnh vượt phong ba.”

Chữ TRẢO (爪) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người hoặc chân loài chim thú đang úp từ trên xuống với các ngón xòe ra để chụp bắt đồ vật. Nghĩa gốc của chữ là động tác vồ, nắm bắt (về sau thêm bộ THỦ thành chữ TRẢO 抓), còn bản thân chữ TRẢO (爪) dùng để chỉ móng vuốt của các loài chim thú và làm bộ thủ thứ 87 (khi đặt ở trên viết thành 爫), biểu thị các động tác tinh tế của bàn tay.

哇
wa OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

oa, oa oa (tiếng khóc trẻ em, tiếng thốt ngạc nhiên)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ OA (哇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 土 (THỔ).

金
Jīn KIM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vàng (kim loại); tiền bạc; bằng vàng

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử.

丝
sī TI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tơ tằm

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).

燕
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Yến (họ Yến; Chim én nhỏ báo tin xuân ấm áp, người con gái nhanh nhẹn vui tươi may mắn.).

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “爪哇金丝燕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爪哇金丝燕筑巢速度快。

Zhǎowā jīn sī yàn zhù cháo sùdù kuài.

“Yến hàng ở Java làm tổ rất nhanh.”

Từ “爪哇金丝燕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →