虫子 Phồn thể: 蟲子
Minh họa từ vựng 虫子
chóngzi HÁN VIỆT: TRÙNG TỬ

虫子: con sâu bọ, côn trùng

con sâu bọ côn trùng

Nghĩa tiếng Anh (English): insect, worm, bug

Nét viết & luyện viết chữ 虫子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 虫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

虫
chóng TRÙNG

sâu; con sâu; sâu bọ; côn trùng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một TRÙNG (虫) uốn khúc bò quanh, Ba TRÙNG (蟲) tụ hội hóa thành đàn sâu. Côn trùng nhỏ bé nhịp cầu, Sinh sôi muôn vật dãi dầu nắng mưa.”

子
zi TỬ

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Câu ví dụ với từ “虫子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家生态农业示范区全面采用以虫治虫的生物绿色防控技术,有效减少了化学农药的使用量。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn qū quán miàn cǎi yòng yǐ chóng zhì chóng de shēng wù lǜ sè fáng kòng jì shù, yǒu xiào jiǎn shǎo le huà xué nóng yào de shǐ yòng liàng.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia áp dụng toàn diện công nghệ phòng trừ xanh sinh học 'dùng thiên địch trị sâu bọ côn trùng', giảm thiểu hiệu quả lượng sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.”

The eco-agricultural park adopted biological pest controls using beneficial insects, reducing chemical pesticides.

Từ “虫子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →