蚂蚱
Minh họa từ vựng 蚂蚱
màzha HÁN VIỆT: MÃ TRÁCH

蚂蚱: châu chấu

châu chấu

Nét viết & luyện viết chữ 蚂蚱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃ (蚂, phồn thể: 螞): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚂
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiến; con đỉa

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 9 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÃ (蚂, phồn thể: 螞): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ).

蚱
zhà TRÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ve

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 11 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TRÁCH (蚱): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蚂蚱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秋后的蚂蚱,蹦达不了几天了。

qiū hòu de màzha, bèng dá bù liǎo jǐ tiān le.

“Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.”

Ví dụ #2

小时候我常和小伙伴一起捉蚂蚱。

xiǎoshíhou wǒ cháng hé xiǎohuǒbàn yīqǐ zhuō màzha.

“Hồi bé tôi thường cùng bạn bè bắt châu chấu.”

Từ “蚂蚱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →