Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#1 HSK 6 Danh từ

国家级珍稀濒危野生动物繁育救护中心采用仿自然生态圈与科学精准配方饲养,成功实现了朱鹮种群的壮大繁衍。

Guó jiā jí zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù fán yù jiù hù zhōng xīn cǎi yòng fǎng zì rán shēng tài quān yǔ kē xué jīng zhǔn pèi fāng sì yǎng, chéng gōng shí xiàn le zhū huán zhǒng qún de zhuàng dà fán yǎn.

“Trung tâm Cứu hộ và Nhân giống Động vật Hoang dã Nguy cấp Quý hiếm cấp Quốc gia áp dụng công thức nuôi dưỡng chăn nuôi chính xác khoa học và mô phỏng sinh thái quyển tự nhiên, đã nhân giống thành công phát triển lớn mạnh quần thể loài Cò quăm mào (Cò quăm Nhật Bản).”

Bộ: 食 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
鲸
jīng KÌNH

cá voi

巨鲸在海洋中游动。

Jù jīng zài hǎiyáng zhōng yóudòng.

“Cá voi khổng lồ đang bơi trong đại dương.”

Bộ: 魚 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
海胆
hǎi dǎn HẢI ĐẢM

nhím biển

海胆的外壳长满了锋利的刺。

hǎi dǎn de wài ké zhǎng mǎn le fēnglì de cì.

“Vỏ ngoài của nhím biển phủ kín các gai nhọn.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“凰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““凰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 几 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“蜻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蜻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 虫 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Danh từ

初冬时节早晚温差较大,出门开展野外科研考察时请务必备好防风保暖的专业冲锋衣外套。

Chū dōng shí jié zǎo wǎn wēn chà jiào dà, chū mén kāi zhǎn yě wài kē yán kǎo chá shí qǐng wù bì bèi hǎo fáng fēng bǎo nuǎn de zhuān yè chōng fēng yī wài tào.

“Vào tiết đầu đông độ chênh lệch nhiệt độ sáng tối tương đối lớn, khi ra ngoài triển khai khảo sát nghiên cứu khoa học dã ngoại xin hãy nhớ chuẩn bị sẵn chiếc áo khoác áo gió chuyên dụng cản gió giữ ấm.”

Bộ: 夕 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“鸳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →