饲养 Phồn thể: 飼養
Minh họa từ vựng 饲养
sì yǎng HÁN VIỆT: TỰ DƯỠNG

饲养: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)

nuôi dưỡng chăn nuôi (động vật)

Nghĩa tiếng Anh (English): to raise, to rear, to breed (animals), livestock farming

Nét viết & luyện viết chữ 饲养

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 饲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

饲
sì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuôi; chăn nuôi

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).

养
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”

Chữ DƯỠNG (养, phồn thể 養) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm roi chăn dê (bộ DƯƠNG 羊), sang chữ phồn thể đổi thành bộ DƯƠNG (羊 - biểu âm kiêm chỉ thực phẩm bổ dưỡng) ở trên và bộ THỰC (食 - thức ăn) ở dưới. Dạng giản thể (养) giữ hình chữ DƯƠNG (羊) ở trên cùng các nét phẩy mác và sổ ở dưới, biểu thị việc chăm sóc, nuôi nấng con cái, phụng dưỡng cha mẹ và tu dưỡng đạo đức.

Câu ví dụ với từ “饲养”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家级珍稀濒危野生动物繁育救护中心采用仿自然生态圈与科学精准配方饲养,成功实现了朱鹮种群的壮大繁衍。

Guó jiā jí zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù fán yù jiù hù zhōng xīn cǎi yòng fǎng zì rán shēng tài quān yǔ kē xué jīng zhǔn pèi fāng sì yǎng, chéng gōng shí xiàn le zhū huán zhǒng qún de zhuàng dà fán yǎn.

“Trung tâm Cứu hộ và Nhân giống Động vật Hoang dã Nguy cấp Quý hiếm cấp Quốc gia áp dụng công thức nuôi dưỡng chăn nuôi chính xác khoa học và mô phỏng sinh thái quyển tự nhiên, đã nhân giống thành công phát triển lớn mạnh quần thể loài Cò quăm mào (Cò quăm Nhật Bản).”

The national endangered species breeding center uses natural simulation and scientific feeding to expand crested ibis populations.

Ví dụ #2

深刻领悟“饲养”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ sì yǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “饲养” (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật) - TỰ DƯỠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "饲养" (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “饲养” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →