鲸
Minh họa từ vựng 鲸 (jīng)
jīng HÁN VIỆT: KÌNH

鲸: cá voi

cá voi

Nét viết & luyện viết chữ 鲸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鲸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ NGƯ dáng cá bơi, Bên phải chữ KINH lớn tuyệt vời. Vua của muôn loài nơi biển cả, Cá KÌNH vượt sóng giữa trùng khơi.” — Chữ KÌNH (鲸 / 鯨) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯ (鱼 / 魚 - con cá) biểu thị loài thủy tộc và chữ KINH (京 - to lớn) vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa khổng lồ. Người xưa gọi loài cá voi thống lĩnh đại dương là cá KÌNH (con trống là KÌNH, con mái là NGHÊ). Chữ KÌNH vừa khắc họa loài thú biển lớn nhất hành tinh, vừa biểu trưng cho chí khí vẫy vùng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鲸
jīng KÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá voi

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGƯ dáng cá bơi, Bên phải chữ KINH lớn tuyệt vời. Vua của muôn loài nơi biển cả, Cá KÌNH vượt sóng giữa trùng khơi.”

Chữ KÌNH (鲸 / 鯨) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯ (鱼 / 魚 - con cá) biểu thị loài thủy tộc và chữ KINH (京 - to lớn) vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa khổng lồ. Người xưa gọi loài cá voi thống lĩnh đại dương là cá KÌNH (con trống là KÌNH, con mái là NGHÊ). Chữ KÌNH vừa khắc họa loài thú biển lớn nhất hành tinh, vừa biểu trưng cho chí khí vẫy vùng.

Câu ví dụ với từ “鲸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

巨鲸在海洋中游动。

Jù jīng zài hǎiyáng zhōng yóudòng.

“Cá voi khổng lồ đang bơi trong đại dương.”

Ví dụ #2

鲸是地球上最大的哺乳动物。

Jīng shì dìqiú shàng zuìdà de bǔrǔ dòngwù.

“Cá voi là động vật có vú lớn nhất trên Trái Đất.”

Từ “鲸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鲸 (jīng)

鲸 (jīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鲸” có phiên âm Pinyin là “jīng”, âm Hán Việt là “KÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá voi”.

Chữ 鲸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鲸” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-22T19:47:07+07:00