饲料: thức ăn gia súc
Nét viết & luyện viết chữ 饲料
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nuôi; chăn nuôi
Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước
Chữ LIỆU (料): thuộc bộ ĐẨU (斗), gồm 10 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斗 (ĐẨU). Từ ghép HSK: 材料 (TÀI LIỆU: tài liệu, vật liệu), 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 饮料 (ẨM LIỆU: đồ uống, nước giải khát), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).
Câu ví dụ với từ “饲料”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这家饲料厂很有名。
zhè jiā sìliào chǎng hěn yǒumíng.
“Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc này rất nổi tiếng.”
鸡舍里堆满了饲料。
jī shè lǐ duī mǎnle sìliào.
“Trong chuồng gà đầy thức ăn gia súc.”
Từ “饲料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn