畜栏
Minh họa từ vựng 畜栏
xù lán HÁN VIỆT: HÚC LAN

畜栏: bãi bẫy thú; chuồng; rào

bãi bẫy thú chuồng rào

Nét viết & luyện viết chữ 畜栏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 畜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

畜
chù SÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).

栏
lán LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lan can, lan can; bút động vật

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).

Câu ví dụ với từ “畜栏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农场里有一个大畜栏。

Nóngchǎng lǐ yǒu yí gè dà xù lán.

“Trong nông trại có một bãi bẫy thú lớn.”

Từ “畜栏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →