鹊鸲: chích chòe
Nét viết & luyện viết chữ 鹊鸲
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỚC (鹊, phồn thể: 鵲): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chim khách
Chữ THƯỚC (鹊, phồn thể: 鵲): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.
chích chòe
Chữ CÙ (鸲, phồn thể: 鴝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “鹊鸲”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鹊鸲在树枝上歌唱。
Què qú zài shùzhī shàng gēchàng.
“Chích chòe đang hót trên cành cây.”
白腰鹊鸲在树林中歌唱。
Bái yāo què qú zài shùlín zhōng gēchàng.
“Chích chòe đuôi trắng đang hót trong rừng.”
Từ “鹊鸲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鹊鸲 (què qú)
鹊鸲 (què qú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鹊鸲” có phiên âm Pinyin là “què qú”, âm Hán Việt là “THƯỚC CÙ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chích chòe”.
Chữ 鹊鸲 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鹊鸲” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.