头盔蟾蜍
Minh họa từ vựng 头盔蟾蜍 (tóukuī chánchú)
tóukuī chánchú HÁN VIỆT: ĐẦU KHÔI THIỀM THỪ

头盔蟾蜍: cóc rừng; cóc mũ

cóc rừng cóc mũ

Nét viết & luyện viết chữ 头盔蟾蜍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 头

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (48 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

盔
kuī KHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mũ bảo hiểm; cái bát; lưu vực

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ KHÔI (盔): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét.

蟾
tóukuī chánchú ĐẦU KHÔI THIỀM THỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cóc rừng; cóc mũ

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THIỀM (蟾): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 19 nét.

蜍
chú THỪ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con cóc

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THỪ (蜍): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “头盔蟾蜍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

头盔蟾蜍生活在森林里。

Tóukuī chánchú shēnghuó zài sēnlín lǐ.

“Cóc rừng sống trong rừng.”

Từ “头盔蟾蜍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 头盔蟾蜍 (tóukuī chánchú)

头盔蟾蜍 (tóukuī chánchú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “头盔蟾蜍” có phiên âm Pinyin là “tóukuī chánchú”, âm Hán Việt là “ĐẦU KHÔI THIỀM THỪ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cóc rừng; cóc mũ”.

Chữ 头盔蟾蜍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “头盔蟾蜍” có tổng cộng 48 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-12T18:52:42+07:00