蝙蝠: dơi; con dơi
Nét viết & luyện viết chữ 蝙蝠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIÊN (蝙): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con dơi
Chữ BIÊN (蝙): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.
con dơi
Chữ BỨC (蝠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét.
Câu ví dụ với từ “蝙蝠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蝙蝠的视力很弱。
biānfú de shìlì hěn ruò.
“Dơi có thị lực rất yếu.”
蝙蝠在晚上活动。
biānfú zài wǎnshang huódòng.
“Dơi hoạt động vào ban đêm.”
Từ “蝙蝠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蝙蝠 (biānfú)
蝙蝠 (biānfú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蝙蝠” có phiên âm Pinyin là “biānfú”, âm Hán Việt là “BIÊN BỨC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dơi; con dơi”.
Chữ 蝙蝠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蝙蝠” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.