轰击
Minh họa từ vựng 轰击 (hōngjī)
hōngjī HÁN VIỆT: OANH KÍCH

轰击: oanh kích; nã pháo; bắn pháo vào; phóng pháo; sự bắn phá

oanh kích nã pháo bắn pháo vào phóng pháo sự bắn phá

Nét viết & luyện viết chữ 轰击

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轰
hōng OANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ ầm, bắn phá; đuổi đi; ầm ầm (tiếng nổ, tiếng sấm)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).

击
hōngjī OANH KÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

oanh kích; nã pháo; bắn pháo vào; phóng pháo; sự bắn phá

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).

Câu ví dụ với từ “轰击”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

敌人的阵地被炮火轰击。

dírén de zhèndì bèi pàohuǒ hōngjī.

“Cứ điểm của địch bị pháo binh oanh tạc.”

Ví dụ #2

火箭连续轰击敌方的堡垒。

huǒjiàn liánxù hōngjī dí fāng de bǎolěi.

“Tên lửa liên tục tấn công vào pháo đài địch.”

Từ “轰击” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轰击 (hōngjī)

轰击 (hōngjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轰击” có phiên âm Pinyin là “hōngjī”, âm Hán Việt là “OANH KÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “oanh kích; nã pháo; bắn pháo vào; phóng pháo; sự bắn phá”.

Chữ 轰击 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轰击” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-09-20T09:39:04+07:00