脏弹
Minh họa từ vựng 脏弹 (zāngdàn)
zāngdàn HÁN VIỆT: TẠNG ĐẠN

脏弹: bom bẩn

bom bẩn

Nét viết & luyện viết chữ 脏弹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脏
zāng / zàng TANG / TẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng, tim/gan/thận (zàng)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).

弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Câu ví dụ với từ “脏弹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

脏弹威胁全球安全。

Zāngdàn wēixié quánqiú ānquán.

“Bom bẩn đe dọa an ninh toàn cầu.”

Từ “脏弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脏弹 (zāngdàn)

脏弹 (zāngdàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脏弹” có phiên âm Pinyin là “zāngdàn”, âm Hán Việt là “TẠNG ĐẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bom bẩn”.

Chữ 脏弹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “脏弹” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-20T15:26:10+07:00