斥候
Minh họa từ vựng 斥候 (chìhòu)
chìhòu HÁN VIỆT: XÍCH HẬU

斥候: trinh sát; xích hầu (đúng ra là xích hậu)

trinh sát xích hầu (đúng ra là xích hậu)

Nét viết & luyện viết chữ 斥候

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斥
chìhòu XÍCH HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trinh sát; xích hầu (đúng ra là xích hậu)

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ XÍCH (斥): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 排斥 (BÀI XÍCH: bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng)).

候
hòu HẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chờ đợi; trông chờ; thăm nom; chào

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Người lính canh hoặc người quan sát đang đứng thẳng.) 丨 CỔN (Nét sổ thẳng tượng trưng cho tấm bia ngắm bắn hoặc cột mốc quan sát.) 矢 THỈ (KÈM ユ) (Mũi tên (矢) đặt dưới mái che vọng gác để canh chừng và bắn tin.)

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.”

Chữ HẬU (候) là chữ hội ý kiêm hình thanh bắt nguồn từ chữ HẦU (侯 - bia bắn tên). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người canh gác, nét sổ thẳng (丨) chỉ cột mốc và phần bên phải có chữ THỈ (矢 - mũi tên) dưới vọng gác. Nghĩa gốc là người lính đứng trên đài cao giương cung tên quan sát biên ải và chờ đợi tín hiệu, từ đó mở rộng thành nghĩa 'chờ đợi' (ĐẲNG HẬU), 'thăm hỏi' (VẤN HẬU) và chỉ 'thời điểm' (THỜI HẬU).

Câu ví dụ với từ “斥候”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是一名优秀的斥候。

tā shì yī míng yōuxiù de chìhòu.

“Anh ta là một trinh sát xuất sắc.”

Từ “斥候” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斥候 (chìhòu)

斥候 (chìhòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斥候” có phiên âm Pinyin là “chìhòu”, âm Hán Việt là “XÍCH HẬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trinh sát; xích hầu (đúng ra là xích hậu)”.

Chữ 斥候 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斥候” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 斤. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-29T20:06:54+07:00