笼统
Minh họa từ vựng 笼统
lǒngtǒng HÁN VIỆT: LUNG THỐNG

笼统: chung chung; qua loa; mơ hồ

chung chung qua loa mơ hồ

Nét viết & luyện viết chữ 笼统

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笼
lóng LUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lồng; cái lồng

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.)

Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).

统
lǒngtǒng LUNG THỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chung chung; qua loa; mơ hồ

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).

Câu ví dụ với từ “笼统”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你的回答太笼统了。

nǐ de huídá tài lǒngtǒngle.

“Câu trả lời của bạn quá mơ hồ.”

Ví dụ #2

他的问题太笼统了。

tā de wèntí tài lǒngtǒngle.

“Câu hỏi của anh ấy quá chung chung.”

Từ “笼统” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →