卡拉什尼科夫: Kalashnikov (loại súng trường)
Nét viết & luyện viết chữ 卡拉什尼科夫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.” — Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thẻ/card, xe tải, calo, karaoke (kǎ); mắc kẹt, kẹp chặt, trạm gác (qiǎ)
Câu thơ nhớ chữ: “Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.”
Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).
kéo
Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
Kalashnikov (loại súng trường)
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh mười người Chữ THẬP ghép lại vẹn mười chẳng sai THẬM MA hỏi chuyện hàng ngày Cái gì chưa biết hỏi ngay tỏ tường.”
Chữ THẬM (什) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép từ bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ THẬP (十) chỉ số mười. Trong quân đội cổ đại, cứ mười người lính lập thành một 'thập' (什), đồ dùng sinh hoạt chung của mười người rất đa dạng nên sinh ra nghĩa 'tạp nham, đủ thứ'. Ngày nay, chữ THẬM kết hợp với chữ MA tạo thành đại từ nghi vấn 'shénme' (什么 - cái gì), biểu thị tinh thần học hỏi trước muôn sự vật.
ni cô; sư cô; ni
Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét.
khoa, phân khoa; môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bông lúa chữ HÒA (禾), ĐẨU (斗) đong bên phải chia ra từng phần. Chữ KHOA (科) phân loại rõ phân, Khoa học sáng tạo muôn phần tiến lên.”
Chữ KHOA (科) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HÒA (禾) bên trái chỉ lúa thóc thu hoạch và bộ ĐẨU (斗) bên phải chỉ cái đấu dùng để đong lường. Thời xưa, người nông dân dùng đấu để đong đếm, phân định phẩm cấp và chủng loại thóc gạo sau mùa gặt. Từ hành động đo lường chuẩn xác và phân loại rõ ràng đó, chữ KHOA (科) mở rộng thành ngành học, bộ môn chuyên môn, pháp luật và nền tảng của khoa học kỹ thuật.
chồng; ông xã
Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”
Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.
Câu ví dụ với từ “卡拉什尼科夫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他使用卡拉什尼科夫步枪。
Tā shǐyòng kǎlā shén ní kē fū bùqiāng.
“Anh ấy sử dụng súng trường Kalashnikov.”
Từ “卡拉什尼科夫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卡拉什尼科夫 (kǎlā shén ní kē fū)
卡拉什尼科夫 (kǎlā shén ní kē fū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “卡拉什尼科夫” có phiên âm Pinyin là “kǎlā shén ní kē fū”, âm Hán Việt là “CA LẠP THẬM NI KHOA PHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Kalashnikov (loại súng trường)”.
Chữ 卡拉什尼科夫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “卡拉什尼科夫” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 卜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.