霰
Minh họa từ vựng 霰 (sǎn)
sǎn HÁN VIỆT: TẢN

霰: đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo

đạn ria đạn ghém đạn trái phá lựu pháo

Nét viết & luyện viết chữ 霰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẢN (霰): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 20 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霰
sǎn TẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.)

Chữ TẢN (霰): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 20 nét.

Câu ví dụ với từ “霰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

用霰弹枪连杀两人。

yòng xiàndànqiāng lián shā liǎng rén.

“Một vụ nổ súng ngắn?”

Ví dụ #2

Omar被霰弹枪击中。

Ōmǎ bèi xiàntiánqiāng jīzhòng.

“Omar nhận những phát súng ngắn.”

Từ “霰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 霰 (sǎn)

霰 (sǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “霰” có phiên âm Pinyin là “sǎn”, âm Hán Việt là “TẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đạn ria; đạn ghém; đạn trái phá; lựu pháo”.

Chữ 霰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “霰” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-13T18:17:40+07:00