腰缠万贯
Minh họa từ vựng 腰缠万贯 (yāochánwànguàn)
yāochánwànguàn HÁN VIỆT: YÊU TRIỀN VẠN QUÁN

腰缠万贯: túi tiền buộc bụng thật đầy

túi tiền buộc bụng thật đầy

Nét viết & luyện viết chữ 腰缠万贯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腰
yāo YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

eo, thắt lưng; lưng chừng

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

缠
chán TRIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấn, quấn quanh bện chặt; bám riết quấy rầy

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).

万
wàn VẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vạn, mười nghìn (10.000)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ VẠN (万, phồn thể: 萬): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 丿 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 千万 (THIÊN VẠN: nhất thiết, tuyệt đối (khuyên can); hàng chục triệu), 万一 (VẠN NHẤT: ngộ nhỡ, vạn nhất, lỡ như), 万分 (VẠN PHÂN: vạn phần, vô cùng, hết sức (mức độ tột cùng)).

贯
guàn QUÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một chuỗi 1000 xu; đi qua

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ QUÁN (贯, phồn thể: 貫): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贯彻 (QUÁN TRIỆT: quán triệt, thực hiện thấu suốt), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 一贯 (NHẤT QUÁN: nhất quán, trước sau như một, kiên trì không đổi).

Câu ví dụ với từ “腰缠万贯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他腰缠万贯,生活无忧。

Tā yāochán wànguàn, shēnghuó wú yōu.

“Anh ấy túi tiền đầy, cuộc sống không lo lắng.”

Từ “腰缠万贯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腰缠万贯 (yāochánwànguàn)

腰缠万贯 (yāochánwànguàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腰缠万贯” có phiên âm Pinyin là “yāochánwànguàn”, âm Hán Việt là “YÊU TRIỀN VẠN QUÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “túi tiền buộc bụng thật đầy”.

Chữ 腰缠万贯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腰缠万贯” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-10-05T08:45:21+07:00