华尔街: phố Wall (là một tuyến phố dài tám ô phố trong khu tài chính của hạ Manhattan thuộc Thành phố New York, Hoa Kỳ); đường Wall
Nét viết & luyện viết chữ 华尔街
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
mày; ngươi
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
phố, con phố, đường phố
Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).
Câu ví dụ với từ “华尔街”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他写了一本关于华尔街的书。
tā xiěle yī běn guānyú Huá'ěr Jiē de shū.
“Anh ấy đã viết một cuốn sách về phố Wall.”
华尔街的生活节奏极其快速。
Huá'ěr Jiē de shēnghuó jiézòu jíqí kuàisù.
“Nhịp sống ở phố Wall cực kỳ nhanh.”
Từ “华尔街” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 华尔街 (Huá'ěr Jiē)
华尔街 (Huá'ěr Jiē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “华尔街” có phiên âm Pinyin là “Huá'ěr Jiē”, âm Hán Việt là “HOA NHĨ NHAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phố Wall (là một tuyến phố dài tám ô phố trong khu tài chính của hạ Manhattan thuộc Thành phố New York, Hoa Kỳ); đường Wall”.
Chữ 华尔街 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “华尔街” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.