储户
Minh họa từ vựng 储户
chǔhù HÁN VIỆT: TRỪ HỘ

储户: người gửi tiền; người gửi đồ (ngân hàng)

người gửi tiền người gửi đồ (ngân hàng)

Nét viết & luyện viết chữ 储户

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 储

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “储户” (chǔhù) có âm Hán Việt là “TRỪ HỘ”, thuộc bộ thủ 亻, mang nghĩa chính là “người gửi tiền; người gửi đồ (ngân hàng)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

储
chǔhù TRỪ HỘ

người gửi tiền; người gửi đồ (ngân hàng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
户
hù HỘ

hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “储户”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

储户对银行很信任。

Chǔhù duì yínháng hěn xìnrèn.

“Người gửi tiền rất tin tưởng ngân hàng.”

Từ “储户” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →