投保
Minh họa từ vựng 投保
tóubǎo HÁN VIỆT: ĐẦU BẢO

投保: mua bảo hiểm; đóng bảo hiểm

mua bảo hiểm đóng bảo hiểm

Nét viết & luyện viết chữ 投保

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 投

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “投保” (tóubǎo) có âm Hán Việt là “ĐẦU BẢO”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “mua bảo hiểm; đóng bảo hiểm”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

投
tóu ĐẦU

ném, quăng; bỏ phiếu; đầu tư; đầu quân

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
保
bǎo BẢO

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “投保”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他想投保汽车保险。

tā xiǎng tóubǎo qìchē bǎoxiǎn.

“Anh ấy muốn mua bảo hiểm xe hơi.”

Ví dụ #2

她打算投保人身险。

tā dǎsuàn tóubǎo rénshēn xiǎn.

“Cô ấy dự định mua bảo hiểm nhân thọ.”

Từ “投保” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →