总价
Minh họa từ vựng 总价
zǒng jià HÁN VIỆT: TỔNG GIÁ

总价: tổng giá trị; giá tổng cộng

tổng giá trị giá tổng cộng

Nét viết & luyện viết chữ 总价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 总

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “总价” (zǒng jià) có âm Hán Việt là “TỔNG GIÁ”, thuộc bộ thủ 丷, mang nghĩa chính là “tổng giá trị; giá tổng cộng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

总
zǒng TỔNG

tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
价
jià GIÁ

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “总价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这辆车的总价是多少?

Zhè liàng chē de zǒng jià shì duō shǎo?

“Giá tổng cộng của chiếc xe này là bao nhiêu?”

Từ “总价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →