购买力
Minh họa từ vựng 购买力
gòumǎilì HÁN VIỆT: CẤU MÃI LỰC

购买力: sức mua; khả năng mua sắm

sức mua khả năng mua sắm

Nét viết & luyện viết chữ 购买力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 购

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

购
gòu CẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mua sắm, mua vào trang bị

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CẤU (购, phồn thể: 購): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 购物 (CẤU VẬT: mua sắm), 采购 (THÁI CẤU: thu mua, mua sắm vật tư thiết bị).

买
mǎi MÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mua

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乙 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.”

Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “购买力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们的购买力有限。

tāmen de gòumǎilì yǒuxiàn.

“Khả năng mua sắm của họ có hạn.”

Ví dụ #2

购买力随收入增长。

gòumǎilì suí shōurù zēngzhǎng.

“Khả năng mua sắm tăng theo thu nhập.”

Từ “购买力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →